推荐全球十大博彩公司排行榜国际学院自豪地与著名的公司合作 Chartwells,为学生提供美味、营养丰富的食物,以确保均衡的饮食.

Chartwells公司提供的餐饮服务, 加拿大罗盘集团的一个分支.

Chartwells致力于通过关注食物的全部目的和认识食物的力量而提供学生的第一次体验. 他们相信通过培养整个学生来实现学生的幸福, trước tiên là TRÍ ÓC, CƠ THỂ và TÂM HỒN, 以及与社区和地球的联系.

  • Thức ăn khích lệ tâm trí
  • Thức ăn cung cấp năng lượng cho cơ thể
  • Thức ăn bồi bổ tâm hồn

他们提供的食物都是为了把它们放在后面。 . Chartwells公司在加拿大各地参与供应1,000,1万顿饭,以应对国内和全球食品安全问题。, cung cấp 10,2000小时的社区支持心理稳定,为学生创造1000个就业机会和真正的机会,作为他们远见和反应的一部分.

这是一种精心培养和尊重的饮食体验. 在CIC培养国际学生6年多, 厨师对国际美食的广泛性和文化有了更深入的了解, 给学生一种家乡菜的感觉.

除了创造快乐的激励菜单,, 精心挑选的菜单要与口味相结合, 全球趋势,最重要的是美味的味道. Hơn cả thực đơn, 厨师也提供烹饪经验, 让学生接触当地的食物,让他们更容易选择健康的食物.

旁边的菜好吃,对身体好, Chartwells还自豪地提供高水平的食品安全措施,以保障学生的安全。. Charwells通过“不要害怕分享”的方式来帮助食物过敏的学生,鼓励过敏的学生告诉厨师。. 学生被发现过敏,厨师和团队与学生一起提供菜单和选择,以确保他们得到良好和满意的饮食.

Xem thêm thông tin tại đây: dineoncampus.ca/CIC

3个吃午饭的地方在校园里

世界美食区在生活墙区

  • Súp
  • Thức ăn
  • Quầy ngũ cốc & sữa chua
  • Trái cây & món tráng miệng
  • Quầy rau sa-lát

KHU ĐỒ NƯỚNG

  • Bánh pizza
  • Bánh mì kẹp
  • Bánh burgers
  • Hot Dogs
  • Súp
  • Quầy rau sa-lát

GÓC GIA VỊ tại khu OAK HALL

  • Quầy rau sa-lát
  • Súp
  • Tô mì
  • Món tráng miệng
  • Bánh cuộn Shawarma / Quầy món ăn Ý

26 Bữa ăn trong một tuần

26 bữa ăn mỗi tuần
Bữa ăn Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
Ăn sáng
7h00 – 9h00
Một khẩu phần ăn
Ăn sáng-trưa gộp,
Ăn không giới hạn, 11h00 – 12h45
Ăn sáng-trưa gộp,
Ăn không giới hạn, 11h00 – 12h45
Ăn trưa
11h00 – 2h00
Một khẩu phần
Ăn tối
5h00 – 6h45
Ăn không giới hạn
Xế tối
9h00 – 9h45
Một khẩu phần

Nguyên liệu tươi

  • 每天选择有营养的食物,确保学生饮食健康、聪明.
  • Rau củ有新鲜沙拉区和各种新鲜蔬菜,酱汁和其他沙拉
  • Trái cây tươi新鲜的,当季的,水果包括苹果,橘子,香蕉,桃子和梨
  • Dầu ăn只使用不含脂肪的纯变性油吗
  • Ngũ cốc nguyên hạt有全谷类、大米、燕麦和全谷类小麦吗
  • Trứng và sữa ít béo本地产的鸡蛋、牛奶、酸奶和奶酪吗
  • Chất ngọt tự nhiên天然的糖,如未经加工的蜂蜜和纯枫糖
  • Gia vị来自不同地方的调料是用来做很多有文化特色的菜吗
  • 25 loại rau củ
  • 15 loại trái cây
  • Cơm & Nui mì
  • Thịt heo
  • Thịt gà
  • Cá & Hải sản

是为国际学生设计的吗

  • Khu vự ăn trong kí túc xá mở cửa quanh năm; Học sinh không phải mua hoặc tự chuẩn bị bữa ăn ngay cả trong kỳ nghỉ lệ hoặc nghỉ đông
  • 学生刷卡吃消需要带现金
  • 学校和所有宿舍都有自动售货机

节省时间,放松放松

所有的宿舍和学校都有食堂, 由Chartwells的员工管理和运营. Học sinh có thể tận hưởng:

  • Các bữa ăn được chuẩn bị tươi ngon
  • 每天最多4顿(所有晚餐及早午餐均以自助餐形式提供)
  • 夜宵是在宿舍里分发的

Các bữa ăn đặc biệt

  • Học sinh ăn chay
  • Theo tôn giáo (halal, kosher etc.) hoặc nhu cầu ăn uống đặc biệt
  • Học sinh bị bệnh

友好的宗教。小心过敏。素食主义者。乳糖免疫。

LỰA CHỌN DINH DƯỠNG

这顿饭是用最健康的烹饪方式准备的,比如高温炒, nướng, rang và hấp.

  • Nướng đút lò
  • Không chất béo
  • Không bột ngọt
  • Tươi (không đông lạnh)